Kết quả thi khảo hạch đàn giới Sa di – Sa di ni năm 2015

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM TP HÀ NỘI                 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

          BAN TỔ CHỨC KHẢO HẠCH                                                      Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

—***—      

Hà Nội, ngày 18 tháng 01 năm 2015

 

 

KẾT QUẢ

KỲ THI KHẢO HẠCH ĐÀN GIỚI SA DI – SA DI NI NĂM 2015

 

 

SốBD Pháp Danh Năm sinh Địa chỉ Điểm ĐiểmTB Kết quả
GL TH
01 Thích Quảng Kiên 1987 Chùa Lý Quốc Sư – Hoàn Kiếm – Hà Nội 6,0 9,0 7,5 Đạt
02 Thích Quảng Tri 1992 Chùa Lý Quốc Sư – Hoàn Kiếm – Hà Nội 5,5 8,0 6,8 Đạt
03 Thích Di Hưng 1990 Chùa Thụy Ứng – TT Phùng – Đan Phượng 9,0 9,5 9,3 Đạt
04 Thích Di Long 1989 Chùa Thụy Ứng – TT Phùng – Đan Phượng 7,0 10 8,5 Đạt
05 Thích Di Thiệu 1989 Chùa Thụy Ứng – TT Phùng – Đan Phượng 6,0 10 8,0 Đạt
06 Thích Di Khải 1994 Chùa Thụy Ứng – TT Phùng – Đan Phượng 6,0 9,5 7,8 Đạt
07 Thích Di Hoằng 1994 Chùa Thụy Ứng – TT Phùng – Đan Phượng 6,5 10 8,3 Đạt
08 Thích Đạo Chuẩn 1982 Chùa Hương – Hương Sơn – Mỹ Đức 6,5 8,0 7,3 Đạt
09 Thích Đạo Long 1990 Chùa Hương – Hương Sơn – Mỹ Đức 6,5 5,0 5,8 Đạt
10 Thích Đạo Kiên 1989 Chùa Hương – Hương Sơn – Mỹ Đức 6,0 5,0 5,5 Đạt
11 Thích Đạo Khôi 1987 Chùa Hương – Hương Sơn – Mỹ Đức 6,5 7,5 7,0 Đạt
12 Thích Đạo Huy 1985 Chùa Hương – Hương Sơn – Mỹ Đức 5,5 7,0 6,3 Đạt
13 Thích Đạo Khoa 1992 Chùa Hưng Khánh – Phù Lưu Tế – MĐ 6,0 8,0 7,0 Đạt
14 Thích Đạo Quý 1991 Chùa Bồ Đề – Hồng Sơn – Mỹ Đức 6,5 8,0 7,3 Đạt
15 Thích Đạo Trung 1992 Chùa Phúc Hưng – Ngô Quyền – Sơn Tây 9,0 9,0 9,0 Đạt
16 Thích Quang Hạnh 1983 Chùa Linh Thông – Vĩnh Quỳnh – Thanh Trì 6,5 5,5 6,0 Đạt
17 Thích Viên Tính 1984 Chùa Trung Hậu – Tiền Phong – Mê Linh 6,0 7,5 6,8 Đạt
19 Thích Tục Khâm 1990 Chùa Lý Triều Quốc Sư Hoàn Kiếm 8,5 9,0 8,8 Đạt
20 Thích Đạo Hội 1992 Chùa Đào Thục – Thụy Lâm, Đông Anh 6,0 6,0 6,0 Đạt
21 Thích Đạo Nghĩa 1988 Chùa Đào Thục – Thụy Lâm, Đông Anh 5,5 9,0 7,3 Đạt
22 Thích Minh Tiến 1990 Chùa Viên Quang – Quang Lãng, P. Xuyên 8,0 9,0 8,5 Đạt
23 Thích Giác Chiếu 1994 Chùa Linh Thông – Chúc Sơn – Chương Mỹ 8,5 9,0 8,8 Đạt
24 Thích Tục Kiệm 1984 Chùa Kim Long – Cần Kiệm – Thạch Thất 6,0 5,0 5,5 Đạt
25 Thích Giác Thức 1975 Chùa Minh Chanh – Trạch Mỹ Lộc, Phúc Thọ 9,5 9,5 9,5 Đạt
26 Thích Trí Niệm 1983 Chùa Phúc Lâm – Phúc Tiến – Phú Xuyên 6,0 5,0 5,5 Đạt
27 Thích Trí Quán 1990 Chùa Phúc Lâm – Phúc Tiến – Phú Xuyên 5,5 5,5 5,5 Đạt
28 Thích Trí Chiếu 1994 Chùa Phúc Lâm – Phúc Tiến – Phú Xuyên 6,0 7,0 6,5 Đạt
29 Thích Thanh Hiền 1993 Chùa Thiên Trúc – Mễ Trì – Nam Từ Liêm 6,5 9,5 8,0 Đạt
30 Thích Đức Thành 1994 Chùa Tảo Lâm – Quang Tiến – Sóc Sơn 6,0 7,0 6,5 Đạt
31 Thích Đức Nhật 1999 Chùa Phúc Lâm – Võng La – Đông Anh 5,0 9,0 7,0 Đạt
32 Thích Đức Tâm 1998 Chùa Tảo Lâm – Quang Tiến – Sóc Sơn 5,0 8,0 6,5 Đạt
33 Thích Quảng Văn 1994 Chùa Một Cột – Đội Cấn – Ba Đình 5,5 7,0 6,3 Đạt
34 Thích Minh Duy 1991 Chùa Am Cửa Bắc – Trúc Bạch – Ba Đình 6,5 6,0 6,3 Đạt
35 Thích Minh Hưng 1993 Chùa Am Cửa Bắc – Trúc Bạch – Ba Đình 6,0 9,0 7,5 Đạt
36 Thích Minh Long 1993 Chùa Am Cửa Bắc – Trúc Bạch – Ba Đình 5,5 9,0 7,3 Đạt
37 Thích Minh Hạnh 1992 Chùa Hòe Nhai – Hàng Than – Ba Đình 6,0 10 8,0 Đạt
38 Thích Tục An 1990 Chùa Tiêu Giao – Ngọc Thụy – Long Biên 7,0 8,0 7,5 Đạt
39 Thích Minh Kiên 1993 Chùa Đông Dư Hạ – Đông Dư – Gia Lâm 5,0 9,5 7,3 Đạt
40 Thích Thiện Pháp 1985 Chùa Đăm – Tây Tựu – Bắc Từ Liêm 9,0 9,5 9,3 Đạt
41 Thích Thiện Đạo 1991 Chùa Đăm – Tây Tựu – Bắc Từ Liêm 6,5 7,0 6,8 Đạt
42 Thích Tuấn Minh 1986 Chùa Hội Xá – Thắng Lợi – Thường Tín 5,0 7,0 6,0 Đạt
43 Thích Tâm Hòa 1986 Chùa Thanh Ấm – Vân Đình – Ứng Hòa 6,0 7,0 6.5 Đạt
44 Thích Tục Sơn 1955 Chùa Vạn Phúc – Phù Lỗ – Sóc Sơn 5,0 6,0 5,5 Đạt
45 Thích Đạo Việt 1992 Chùa Một Mái – Sài Sơn – Quốc Oai 5,5 8,0 6,8 Đạt
46 Thích Nhân Thiện 1991 Chùa Cót – phường Yên Hòa – Cầu Giấy 5,0 7,0 6,0 Đạt
47 Thích Thanh Huy 1994 Chùa Linh Quang – Văn Chương – Đống Đa 6,0 7,0 6,5 Đạt
48 Thích Phổ Hạnh 1985 Chùa Linh Sóc – Hà Hồi – Thường Tín 6,0 8,0 7,0 Đạt
49 Thích Đức Hạnh 1985 Chùa Sủi – Phú Thị – Gia Lâm 5,5 7,0 6,3 Đạt
50 Thích Minh Chiếu 1987 Chùa Yên Phú – Liên Ninh – Thanh Trì 6,0 7,0 6,5 Đạt
51 Thích Minh Hạnh 1997 Chùa Yên Phú – Liên Ninh – Thanh Trì 8,0 6,0 7,0 Đạt
52 Thích Trí Thành 1989 Chùa Khoan Tế – Đa Tốn – Gia Lâm 6,0 6,0 6,0 Đạt
53 Thích Tuệ Hải 1990 Chùa Khoan Tế – Đa Tốn – Gia Lâm 6,0 8,0 7,0 Đạt
54 Thích nữ Diệu Minh 1989 Chùa Liên Hoa – Liên Bạt – Ứng Hòa  5,0 7,0 6,0 Đạt
55 Thích nữ Bảo Hân 1991 Chùa Hữu Vĩnh – Hồng Quang – Ứng Hòa 9,5 8,0 8,8 Đạt
56 Thích nữ Trung Thuận 1994 Chùa Khánh Long – Minh Đức – Ứng Hòa 8,0 8,0 8,0 Đạt
57 Thích nữ Trung  Nhã 1994 Chùa Khánh Long – Minh Đức – Ứng Hòa 9,5 6,0 7,8 Đạt
58 Thích nữ Trung Hòa 1993 Chùa Khánh Long – Minh Đức – Ứng Hòa 8,0 7,0 7,5 Đạt
59 Thích nữ Diệu Quang 1987 Chùa Giáp Nhị – Thịnh Liệt – Hoàng Mai 6,0 8,0 7,0 Đạt
60 Thích nữ Liên Đăng 1985 Chùa Ngòi – La Khê – Hà Đông 5,0 7,0 6,0 Đạt
61 Thích nữ Tâm Nguyện 1985 Chùa Ngòi – La Khê – Hà Đông 7,0 8,0 7,5 Đạt
62 Thích nữ Diệu Từ 1988 Chùa Tuyết Sơn – Hương Sơn – Mỹ Đức 7,0 8,0 7,5 Đạt
63 Thích nữ Diệu Thu 1981 Chùa Hưng Phúc – Bột Xuyên – Mỹ Đức 6,5 7,0 6,8 Đạt
64 Thích nữ Diệu Hải 1965 Chùa Tiên Mai – Hương Sơn – Mỹ Đức 5,5 7,0 6,3 Đạt
65 Thích nữ Tâm Liên 1985 Chùa Bột Xuyên – Bột Xuyên – Mỹ Đức 8,5 8,0 8,3 Đạt
66 Thích nữ Diệu Huyền 1988 Chùa Văn Ông – Tảo Dương Văn – Ứng Hòa 6,0 8,0 7,0 Đạt
67 Thích nữ Diệu Loan 1986 Chùa Nghi Lộc – Sơn Công – Ứng Hòa 6,5 8,0 7,3 Đạt
68 Thích nữ Diệu Hải 1994 Chùa  Đinh Xuyên – Hòa Nam – Ứng Hòa 7,5 8,0 7,8 Đạt
69 Thích nữ Diệu Nguyên 1987 Chùa Dấu – Cao Viên – Thanh Oai 5,0 7,0 6,0 Đạt
70 Thích nữ Nhất Hỷ 1992 Chùa Thành Vật – Đồng Tiến – Ứng Hòa 7,0 7,0 7,0 Đạt
71 Thích nữ Tâm Nguyện 1986 Chùa Long Khánh – Tam Đồng – Mê Linh 9,0 8,0 8,5 Đạt
72 Thích nữ Minh Thiện 1989 Chùa Linh Đường – Hoàng Liệt – Hoàng Mai 5,0 8,0 6,5 Đạt
73 Thích nữ Diệu Nguyên 1991 Chùa Sùng Khánh – Nam Phong, Phú Xuyên 8,5 9,0 8,8 Đạt
74 Thích nữ Bảo Uyên 1986 Chùa Xa La – Phúc La – Hà Đông 8,5 8,0 8,3 Đạt
75 Thích nữ Diệu Lợi 1981 Chùa Hương Phúc – Đại Hưng – Mỹ Đức 7,0 8,0 7,5 Đạt
76 Thích nữ Diệu Viên 1988 Chùa Long Cảnh – Phú Kim – Thạch Thất 8,5 9,0 8,8 Đạt
77 Thích nữ Liên Tường 1981 Chùa Quan Nhân – Nhân Chính – Thanh Xuân 7,5 7,0 7,3 Đạt
78 Thích nữ Diệu Ngần 1992 Chùa Lưu Đông – Phú Túc – Phú Xuyên 8,0 7,0 7,5 Đạt
79 Thích nữ Bảo Linh 1991 Chùa Thao Nội – Sơn Hà – Phú Xuyên 8,5 7,0 7,8 Đạt
80 Thích nữ Tâm Như 1997 Chùa Triệu Xuyên – Long Xuyên – Phúc Thọ 8,5 8,0 8,3 Đạt
81 Thích nữ Hòa Như 1988 Chùa Ngọc Lâu – Lam Điền – Chương Mỹ 5,5 6,0 5,8 Đạt
82 Thích nữ Diệu Tâm 1992 Chùa Khánh Hưng – Trung Châu – Đ. Phượng 7,0 7,0 7,0 Đạt
83 Thích nữ Diệu Viên 1991 Chùa Cựu Linh – Tích Giang – Phúc Thọ 8,0 8,0 8,0 Đạt
84 Thích nữ Tâm Phúc 1980 Chùa Mai Trai – Trung Hưng – Sơn Tây 8,0 9,0 8,5 Đạt
85 Thích nữ Hải Kiên 1996 Chùa Trung Khánh – Bắc Hồng – Đông Anh 7,0 8,0 7,5 Đạt
86 Thích nữ Diệu Thuận 1986 Chùa Hưng Thọ – Tích Giang – Phúc Thọ 5,0 7,0 6,0 Đạt
87 Thích nữ Hải Liên 1995 Chùa Ngũ Phúc – Tiến Thịnh – Mê Linh 8,5 5,0 6,8 Đạt
88 Thích nữ Minh Phương 1982 Chùa Cự Linh – Thạch Bàn – Long Biên 5,5 9,0 7,3 Đạt
89 Thích nữ Tâm Hương 1985 Chùa Hồng Ân – Lệ Chi – Gia Lâm 6,0 7,0 6,5 Đạt
90 Thích nữ Diệu Lâm 1985 Chùa Ngọc Động – Đa Tốn – Gia Lâm 7,0 5,0 6,0 Đạt
93 Thích nữ Liên Duy 1986 Chùa Bảo Các – Yên Thường – Gia Lâm 7,0 5,0 6,0 Đạt
94 Thích nữ Tâm Nguyện 1990 Chùa Phúc Long – Lý Thái Tổ – Hoàn Kiếm 6,5 8,0 7,3 Đạt
95 Thích nữ Minh Khánh 1993 Chùa Bồ Đề – Bồ Đề – Long Biên 8,0 9,0 8,5 Đạt
96 Thích nữ Diệu Hiển 1993 Chùa Thanh Lan – Yên Mỹ – Thanh Trì 7,5 9,0 8,3 Đạt
97 Thích nữ Minh Khánh 1979 Chùa Nội Am – Liên Ninh – Thanh Trì 5,0 8,0 6,5 Đạt
98 Thích nữ Thuận An 1990 Chùa Phúc Nghiêm – Đông Xuân – Sóc Sơn 5,5 8,0 6,8 Đạt
99 Thích nữ Đạo Niệm 1987 Chùa Phúc Lý – Minh Khai – Bắc Từ Liêm 5,0 6,0 5,5 Đạt
100 Thích nữ Viên Lâm 1980 Chùa Linh Đường – Hoàng Liệt, Hoàng Mai 7,0 9,0 8,0 Đạt
101 Thích nữ Diệu Thông 1996 Chùa Kim Cương – Duyên Hà – Thanh Trì 6,5 9,0 7,8 Đạt
102 Thích nữ Chúc Pháp 1991 Chùa Phúc Khánh – Xuân Giang – Sóc Sơn 7,5 9,0 8,3 Đạt
103 Thích nữ Chúc Hiền 1995 Chùa Tăng Phúc – Thượng Thanh – L. Biên 6,5 5,0 5,8 Đạt
104 Thích nữ Chúc Tín 1989 Chùa Tăng Phúc – Thượng Thanh – L. Biên 9,0 9,0 9,0 Đạt
105 Thích nữ Diệu Hạnh 1984 Chùa Sét – Tân Mai – Hoàng Mai 6,5 5,0 5,8 Đạt
106 Thích nữ Tịnh Trà 1993 Chùa Trắng – Hữu Hòa – Thanh Trì 7,5 10 8,8 Đạt
107 Thích nữ Diệu Bảo 1978 Chùa Lưu Phái – Ngũ Hiệp Thanh Trì 6,5 8,0 7,3 Đạt
108 Thích nữ Giác Thiền 1992 Chùa Thanh Dương – Đại Áng – Thanh Trì 7,0 9,5 8,3 Đạt
109 Thích nữ Liên Nguyên 1992 Chùa Thanh Dương – Đại Áng – Thanh Trì 6,5 9,0 7,8 Đạt
110 Thích nữ Giác Giới 1980 Chùa Thanh Dương – Đại Áng – Thanh Trì 6,0 8,0 7,0 Đạt
111 Thích nữ Minh Hoa 1993 Chùa Phúc Lâm – Đắc Sở – Hoài Đức 9,0 9,0 9,0 Đạt
112 Thích nữ Giác Hải 1991 Chùa La Tinh – Đông La – Hoài Đức 9,0 9,0 9,0 Đạt
113 Thích nữ Diệu Bảo 1992 Chùa Thiên Văn – An Khánh – Hoài Đức 7,0 9,0 8,0 Đạt
114 Thích nữ Diệu Thụy 1996 Chùa Xuân Vi – Hương Ngải – Thạch Thất 7,0 5,0 6,0 Đạt
115 Thích nữ Thiện Từ 1994 Chùa Lai Xá – Kim Chung – Hoài Đức 8,0 7,0 7,5 Đạt
116 Thích nữ Diệu Định 1983 Chùa Phúc Long – Lý Thái Tổ – Hoàn Kiếm 5,5 9,0 7,3 Đạt
117 Thích nữ Diệu Loan 1995 Chùa Trăm Gian – Tiên Phương – Chương Mỹ 8,0 9,0 8,5 Đạt
118 Thích nữ Minh Hải 1987 Chùa Bạch Khôi – Hải Bối – Đông Anh 9,0 9,0 9,0 Đạt
119 Thích nữ Minh An 1988 Chùa Huyền Thiên – Đồng Xuân, Hoàn Kiếm 8,0 7,0 7,5 Đạt
120 Thích nữ Đức Viên 1986 Chùa Hưng Ký – Minh Khai – Hai Bà Trưng 8,0 5,0 6,5 Đạt
121 Thích nữ Diệu Doãn 1987 Chùa Viên Thông – Quang Lãng, Phú Xuyên 6,5 7,0 6,8 Đạt
122 Thích nữ Bảo Hân 1981 Chùa Kim Liên – Phương Liên – Đống Đa 6,0 8,0 7,0 Đạt
123 Thích nữ Diệu Hoan 1972 Chùa Dấu – Cao Viên – Thanh Oai 5,5 8,0 6,8 Đạt
124 Thích nữ Tâm Thiện 1994 Chùa Đa Sĩ – Kiến Hưng – Hà Đông 6,0 9,0 7,5 Đạt

  

Tổng số: 121 vị.

  1. BAN TỔ CHỨC

                                                                                                                                                        TRƯỞNG BAN

(Đã ký)

Thượng tọa Thích Tiến Đạt

KẾT QUẢ

KỲ THI KHẢO HẠCH ĐÀN GIỚI THỨC XOA MA NA NĂM 2015

 

Số

BD

 

Pháp Danh

Năm sinh  

Địa chỉ

Điểm Điểm

TB

Kết quả
GL TH
01 Thích nữ Tịnh Đức 1983 Chùa Mộ Lao – Mộ Lao – Hà Đông 5,5 8,0 6,8 Đạt
02 Thích nữ Tịnh Minh 1971 Chùa Phúc Lâm – Đại Hưng – M. Đức 5,0 6,0 5,5 Đạt
03 Thích nữ Tịnh Hải 1985 Chùa Phúc Lâm – Đại Hưng – M. Đức 8,0 7,0 7,5 Đạt
04 Thích nữ Chân Như 1991 Chùa Động Linh – Đan Phượng 6,0 7,0 6,5 Đạt
05 Thích nữ Minh Đức 1991 Chùa Thiên Phúc – Liên Hồng, Đ. Phượng 9,0 9,0 9,0 Đạt
06 Thích nữ Minh Thủy 1992 Chùa Linh Đường – Hoàng Liệt – H. Mai 6,0 8,0 7,0 Đạt
07 Thích nữ Tâm Nguyên 1991 Chùa Long Khánh – Tam Đồng – Mê Linh 7,0 9,0 8,0 Đạt
08 Thích nữ Bảo Lạc 1983 Chùa Xa La – Phúc La – Hà Đông 5,0 8,0 6,5 Đạt
09 Thích nữ Diệu Tuệ 1991 Chùa Yên Phúc – Phúc La – Hà Đông 7,0 9,0 8,0 Đạt
10 Thích nữ Tịnh Tuệ 1991 Chùa Thiền Quang – Cấn Hữu – Quốc Oai 8,0 9,0 8,5 Đạt
11 Thích nữ Tịnh Hiện 1984 Chùa Khánh Tân – Sài Sơn – Quốc Oai 5,0 9,0 7,0 Đạt
12 Thích nữ Tịnh Hiền 1993 Chùa Già Lễ – Liên Hồng, Đan Phượng 7,0 6,0 6,5 Đạt
13 Thích nữ Tịnh Từ 1974 Chùa Cựu Linh – Tích Giang – Phúc Thọ 5,0 6,0 5,5 Đạt
14 Thích nữ Tịnh Hiền 1991 Chùa Phúc Cảnh – Cẩm Yên, Thạch Thất 6,0 8,0 7,0 Đạt
15 Thích nữ Giác Thiện 1986 Chùa Huyền Kỳ – Phú Lãm – Hà Đông 7,5 7,0 7,3 Đạt
16 Thích nữ Tịnh An 1982 Chùa Long Cảnh – Phú Kim – Thạch Thất 6,0 7,0 6,5 Đạt
17 Thích nữ Tịnh Trang 1982 Chùa Giáp Ngọ – Chúc Sơn – Chương Mỹ 5,0 6,0 5,5 Đạt
18 Thích nữ Tâm Khai 1983 Chùa Đồi Chè – Thanh Bình – Chương Mỹ 6,0 7,0 6,5 Đạt
19 Thích nữ Tâm Hiền 1991 Chùa Đại Điền – Tam Hiệp – Phúc Thọ 6,5 7,0 6,8 Đạt
20 Thích nữ Tịnh Quỳnh 1983 Chùa Trung – Cao Viên – Thanh Oai 8,0 7,0 7,5 Đạt
21 Thích nữ Tịnh Viên 1988 Chùa Gia Phúc – Việt Hùng – Đông Anh 9,0 7,0 8,0 Đạt
22 Thích nữ Tịnh Huệ 1974 Chùa La Tinh – Đông La – Hoài Đức 7,0 7,0 7,0 Đạt
23 Thích nữ Tịnh Tính 1992 Chùa Phương Quan – Vân Côn – Hoài Đức 6,0 6,0 6,0 Đạt
24 Thích nữ Tịnh Trọng 1985 Chùa Thiên Phúc – Thọ Lộc – Phúc Thọ 7,0 8,0 7,5 Đạt
25 Thích nữ Tâm Hải 1991 Chùa Bảo Tháp – Kim Chung – Hoài Đức 6,0 6,0 6,0 Đạt
26 Thích nữ Hạnh Nguyện 1987 Chùa Diên Khánh – Đức Giang – Hoài Đức 8,0 8,0 8,0 Đạt
27 Thích nữ Diệu Huyền 1981 Chùa Kiêu Kỵ – Kiêu Kỵ – Gia Lâm 5,0 7,0 6,0 Đạt
28 Thích nữ Minh Ngọc 1993 Chùa Ái Mộ – Ngọc Lâm – Long Biên 9,5 8,0 8,8 Đạt
29 Thích nữ Minh Khoa 1985 Chùa Xuân Đỗ Hạ – Cự Khối – Long Biên 5,0 6,0 5,5 Đạt
30 Thích nữ Nhật Quang 1990 Chùa Xuân Đỗ Hạ – Cự Khối – Long Biên 8,5 6,0 7,3 Đạt
31 Thích nữ Diệu Huyền 1986 Chùa Long Đọi – Ngọc Thụy – Long Biên 6,0 7,0 6,5 Đạt
32 Thích nữ Minh Thư 1986 Chùa Cự Linh – Thạch Bàn – Long Biên 6,5 7,0 6,8 Đạt
33 Thích nữ Diệu Huyền 1996 Chùa Cự Linh – Thạch Bàn – Long Biên 7,5 5,0 6,3 Đạt
34 Thích nữ Diệu Tiến 1986 Chùa Lưu Phái – Ngũ Hiệp – Thanh Trì 6,0 7,0 6,5 Đạt
35 Thích nữ Diệu Mẫn 1985 Chùa Phúc Lâm – Tả Thanh Oai – Thanh Trì 7,5 9,0 8,3 Đạt
36 Thích nữ Chúc Khánh 1992 Chùa Tăng Phúc – Long Biên 7,0 8,0 7,5 Đạt
37 Thích nữ Thuần Minh 1982 Chùa Long Đọi – Ngọc Thụy – Long Biên 6,5 7,0 6,8 Đạt
38 Thích nữ Minh Thư 1995 Chùa Cát Linh – Cát Linh – Đống Đa 9,0 8,0 8,5 Đạt
39 Thích nữ Minh Hòa 1997 Chùa Nội Am – Liên Ninh – Thanh Trì 5,0 5,0 5,0 Đạt
40 Thích nữ Minh Hòa 1981 Chùa Văn Điển – Tứ Hiệp – Thanh Trì 5,0 6,0 5,5 Đạt
41 Thích nữ Diệu Giác 1984 Chùa Tứ Kỳ – Hoàng Liệt – Hoàng Mai 5,0 6,0 5,5 Đạt
42 Thích nữ Diệu Thiền 1994 Chùa Ngọc Hồi – Ngọc Hồi – Thanh Trì 9,5 8,0 8,8 Đạt
43 Thích nữ Diệu Pháp 1993 Chùa Ngọc Hồi – Ngọc Hồi – Thanh Trì 6,0 8,0 7,0 Đạt
44 Thích nữ Minh Hiền 1996 Chùa Nội Am – Liên Ninh – Thanh Trì 7,0 8,0 7,5 Đạt
45 Thích nữ Tịnh Hòa 1986 Chùa Thiền Quang – Nguyễn Du – Hai Bà 7,5 8,0 7,8 Đạt
46 Thích nữ Diệu Thiện 1989 Chùa Đông Tân – Hai Bà Trưng 7,0 8,0 7,5 Đạt
47 Thích nữ Tịnh Quý 1987 Chùa Hạ Hòa – Tân Phú – Quốc Oai 8,0 5,0 6,5 Đạt
49 Thích nữ Nhật Hằng 1995 Chùa Tiên Linh – Kim  Nỗ – Đông Anh 8,0 5,0 6,5 Đạt
50 Thích nữ Tịnh Thịnh 1992 Chùa Thanh Vân – Đại Thành – Quốc Oai 7,0 6,0 6,5 Đạt
51 Thích nữ Giác Tuệ 1993 Chùa Thanh Vân – Đại Thành – Quốc Oai 8,5 5,0 6,8 Đạt
52 Thích nữ Diệu Liên 1993 Chùa La Hán – Hà Hồi – Thường Tín 9,5 8,0 8,8 Đạt
53 Thích nữ Như Hoàn 1988 Chùa Tâm Pháp – Thịnh Liệt – H. Mai 8,0 8,0 8,0 Đạt
54 Thích nữ Đức Khánh 1984 Chùa Hưng Ký – Minh Khai – Hai Bà Trưng 9,5 8,0 8,8 Đạt
55 Thích nữ Tâm Thức 1971 Chùa Diên Phúc – Mai Lâm – Đông Anh 6,0 6,0 6,0 Đạt
56 Thích nữ Từ Tân 1989 Chùa Đình Quán – Phúc Diễn – Bắc Từ Liêm 8,0 6,0 7,0 Đạt
57 Thích nữ Pháp Tạng 1981 Chùa Hưng Ký – Minh Khai – Hai Bà Trưng 7,5 9,0 8,3 Đạt
58 Thích nữ Tịnh Hạnh 1991 Chùa Phúc Lâm – Ba Đình 5,0 7,0 6,0 Đạt

 

Tổng số: 57 vị. Trong đó 57 vị trúng tuyển

  1. BAN TỔ CHỨC

                                                                                                                                                    TRƯỞNG BAN

                                                                                                                                                            (Đã ký)

                                                                                                                                          Thượng tọa Thích Tiến Đạt

Các tin mới hơn

Các tin cũ hơn